一鼓作氣 (Yī gǔ zuò qì)
(0) A drum sound to raise morale
(1) A sound of the drum gives off motivational energy
(2) In a spurt of energy
From https://dict.idioms.moe.edu.tw/bookView.jsp?ID=48.
According to the Zuo Zhuan – Duke Zhuang‘s Tenth Year, during the Spring and Autumn period, the State of Qi violated its alliance treaty and attacked the State of Lu. Duke Zhuang of Lu and Cao Gui (曹劌) rode together in a chariot and fought the Qi army at Changshao (長勺). Duke Zhuang signaled to beat the drum and prepared to attack when Cao Gui stopped him and said: “This cannot be done [now].” After the Qi army had beaten the battle drum three times, Cao Gui then said: “Now we can beat the drum and attack!” The sound of the Lu army’s battle drums stirred up its soldiers’ morale and they charged forward bravely in an unstoppable advance, resulting in the defeat of the Qi army and the fleeing of its troops. At this time, Duke Zhuang wanted to take advantage of the victory and chase after the fleeing enemy, but he was again stopped by Cao Gui: “This cannot be done yet!” Cao Gui subsequently got off his chariot and observed the tracks left by the Qi army’s chariots on the ground, then climbed onto the crossbar of his chariot and observed the retreating troops of Qi, only then did he say: “We can now pursue the fleeing enemy!” And so the Lu army advanced and chased after the defeated Qi troops, drove the Qi army out of Lu and gained the overall victory. Duke Zhuang then asked Cao Gui the reasons for why he did what he did, and Cao Gui replied: “War is fought with courage: at the first sound of the drums, the soldiers’ courage is at its highest point; at the second sound of the drums, morale has decreased slightly; at the third sound of the drums, their courage to fight has nearly dissipated! When we faced the Qi army in battle, they had already drummed up a third time while we had only beaten ours once, in this way the enemy’s courage was greatly reduced while our morale was at its highest, this was how we were able to defeat the enemy. However, it is very hard to predict the usage of military troops for a large state like Qi, as I worried that they might have set up an ambush against us, so I got off the chariot to observe their tracks. When I saw that their tracks were in disarray and their banners were scattered on the ground in a disorderly manner, I could conclude that they were truly defeated and thus was able to [order our troops to] pursue their remnants.” Later, the phrase “A drum sound to raise morale” in the original text was used to describe the need to take advantage of the initial courage to do things, and to advance courageously in order to achieve success in one go.
—– VOCABULARY —–
違背 wéi bèi – to go against; to be contrary to; to violate
違 wéi – to disobey; to violate; to separate; to go against [[vi: lìa, chi lìa; cách xa; trái, làm trái; lánh, tránh đi; lầm lỗi]]
背 bēi – to be burdened; to carry on the back or shoulder [[bối: lưng, phần thân người phía sau ngang với ngực; mặt trái; mặt sau; vai lưng súc vật đều ở trên, cho nên cái gì ở trên cũng gọi là “bối”]]
bèi – the back of a body or object; to turn one’s back; to hide something from; to learn by heart; to recite from memory; unlucky (slang); hard of hearing [[bội: quay lưng; bỏ đi; làm trái, làm ngược lại; chết, qua đời; thuộc lòng; cõng, đeo, vác, gánh, gánh vác; giấu giếm, lén lút; vận xấu, vận đen; nghe không rõ, nghễnh ngãng; vắng vẻ]]
劌 guì – cut; injure [[quế: làm hại, thương tổn, cắt]]
輛 liàng – classifier for vehicles [[lưỡng: lượng từ – cỗ xe, đơn vị dùng cho xe]]
勺 sháo – spoon; ladle [[chước: môi, thìa (để múc; lượng từ – (1) một phần trăm của một “thăng” 升 thưng, mười “chước” 勺 là một “cáp” 合; (2) đơn vị đong dung tích; múc; thược: tên nhạc do Chu Công 周公 chế ra]]
阻止 zǔ zhǐ – to prevent; to block
敲 qiāo – to hit; to strike; to tap; to rap; to knock; to rip sb off; to overcharge [[xao: đập, gõ]]
高昂 gāo áng – to hold (one’s head) high; expensive; high (spirits etc)
昂 áng – to lift; to raise; to raise one’s head; high; high spirits; soaring; expensive [[ngang: giơ cao, ngẩng lên; tăng cao, lên giá; tinh thần phấn chấn, hăng hái]]
銳不可當 ruì bù kě dāng – unstoppable; hard to hold back
銳 ruì – acute [[duệ: sắc, bén; nhọn; mạnh mẽ, tinh nhuệ; nhạy, thính; nhanh chóng, rõ rệt; vũ khí sắc, nhọn; lực lượng hùng mạnh; cũng đọc là “nhuệ”]]
狼狽 láng bèi – in a difficult situation; to cut a sorry figure; scoundrel! (derog.)
狽 bèi – a legendary wolf; distressed; wretched [[bái: một giống thú như chó sói (theo truyền thuyết)]]
軌跡 guǐ jì – locus; orbit; trajectory; track
軌 guǐ – course; path; track; rail [[quỹ: khoảng cách giữa hai bánh xe; vết xe đi; mượn chỉ xe; đường đi của xe lửa hoặc đường vận hành của các sao; đường đi, đạo lộ; phép tắc, pháp độ, quy củ; một loại biên chế hộ khẩu thời xưa; tuân theo, y theo; tính toán, thống kê]]
橫木 héng mù – horizontal beam; wooden crossbar; thwart
瞭望 liào wàng – to watch from a height or distance; to keep a lookout
瞭 liǎo – (of eyes) bright; clear-sighted [[liệu: mắt sáng, con ngươi mắt trong sáng; liễu: hiểu rõ, thấy rõ]]
liào – to watch from a height or distance; to survey [[liêu: xa (nhìn)]]
詢問 xún wèn – to inquire
詢 xún – to ask about; to inquire about [[tuân: tra hỏi, hỏi ý nhiều người để quyết nên chăng; tin; đều, bằng]]
打仗 dǎ zhàng – to fight a battle; to go to war [[đánh nhau, đánh lộn]]
憑 píng – to lean against; to rely on; on the basis of; no matter (how, what etc); proof [[bằng: nương, tựa; nhờ cậy; bằng cứ]]
股 gǔ – thigh; part of a whole; portion of a sum; (stock) share; strand of a thread; low-level administrative unit, translated as “section” or “department” etc., ranked below 科[ke1]; classifier for long winding things like ropes, rivers etc; classifier for smoke, smells etc: thread, puff, whiff; classifier for bands of people, gangs etc; classifier for sudden forceful actions [[cổ: đùi, vế; phần, bộ phận; lượng từ – làn, mớ, luồng, cánh, toán]]
旺盛 wàng shèng – vigorous; exuberant [[thịnh vượng, đầy đủ sung mãn]]
旺 wàng – prosperous; flourishing; (of flowers) blooming; (of fire) roaring [[vượng: hưng thịnh; sáng rực, mạnh mẽ]]
稍微 shāo wēi – a little bit
稍 shāo – somewhat; a little [[sảo: nhỏ, chút; hơi, khá, dần dần; thóc kho; tiền bạc; nơi cách thành nhà vua 300 dặm; sao: ngọn]]
衰退 shuāi tuì – to decline; to fall; to drop; to falter; a decline; recession (in economics)
消失 xiāo shī – to disappear; to fade away
殆盡 dài jìn – nearly exhausted; practically nothing left
殆 dài – dangerous; perilous; to endanger; almost; probably; only [[đãi: nguy hiểm, không yên; mỏi mệt; chắc rằng, sợ rằng, e là; chỉ; hầu như, gần như]]
減 jiǎn – to lower; to decrease; to reduce; to subtract; to diminish [[giảm: bớt, làm cho ít đi; suy kém, sút xuống; không bằng, không như; trừ (số học)]]
猜測 cāi cè – to guess; to conjecture; to surmise
測 cè – to survey; to measure; to conjecture [[trắc: đo chiều sâu, đo lường; lường, liệu, suy đoán; trong, sạch]]
查看 chá kàn – to look over; to examine; to check up; to ferret out
旗幟 qí zhì – ensign; flag [[cờ xí, cờ hiệu]]
斷定 duàn dìng – to conclude; to determine; to come to a judgment
趁 chèn – to avail oneself of; to take advantage of [[sấn: theo, đi theo; đuổi theo; tìm, kiếm; thừa dịp, lợi dụng, thừa cơ; đáp, ghé (thuyền, tàu); chuẩn bị kịp thời]]
勇往直前 yǒng wǎng zhí qián – to advance bravely
勺 sháo – spoon, ladle [[chước: môi, thìa (để múc); lượng từ – (1) Một phần trăm của một “thăng” 升 thưng; (2) Đơn vị đo dung tích; múc]]
矣 yǐ – classical final particle, similar to modern 了[le5] [[hĩ: đặt cuối câu, biểu thị khẳng định; biểu thị cảm thán – thay, vậy thay; đặt cuối câu, biểu thị nghi vấn]]
败绩 bài jì – to be utterly defeated; to be routed [[bị đánh tan tác, bị thua trận]]
績, 绩 jì – to spin (hemp etc); merit; accomplishment [[tích: đánh sợi, xe sợi; công nghiệp, thành quả]]
馳, 驰 chí – to run fast; to speed; to gallop; to disseminate; to spread [[trì: ngựa xe chạy nhanh; giong ruổi, chạy nhanh; theo đuổi; hướng về; truyền đi, vang khắp]]
轍, 辙 chè – to remove; to withdraw
zhé – rut; track; rhyme; (dialect) way; method [[triệt: vết bánh xe đi qua; vết cũ; vần (trong ca, từ, tuồng); biện pháp, phương cách]]
徹 chè – thorough; penetrating; to pervade; to pass through [[triệt: thông, suốt, thấu, thông “thấu” 透; trừ khử, bỏ; hủy hoại, phá hủy; lấy, bóc; canh tác, làm; tuân theo; thôi, hết, dứt; thuế “triệt”, ngày xưa, theo chế độ thuế ruộng nhà Chu, cứ thu được mười phần, thì phải nộp thuế một phần]]
軾, 轼 shì – crossbar in carriage front [[thức: cái đòn ngang trước xe; người xưa tựa vào đòn xe để tỏ lòng tôn kính]]
逐 zhú – to pursue; to chase; individually; one by one [[trục: đuổi theo; xua đuổi, đuổi đi; đi tìm, truy cầu; tranh giành, tranh đoạt; cùng theo; dần dần, lần lượt, từng cái]]
竭 jié – to exhaust [[kiệt: vác, đội; hết, cùng tận; khô cạn; mất, mất đi; bại hoại, hủy diệt; tất cả, hoàn toàn]]
彼 bǐ – that; those; (one) another [[bỉ: bên kia, cái kia; chỉ riêng một sự vật; nó, ông ấy, kẻ kia; chỉ định tính từ (đặt trước danh từ) – ấy, đó, kia]]
盈 yíng – full; filled; surplus [[doanh: tràn đầy, sung mãn; đầy, đủ; tăng thêm; thừa thãi; kiêu ngạo, tự mãn; đầy tràn, phong phú]]
測, 测 cè – to survey; to measure; to conjecture [[trắc: đo chiều sâu, đo lường; lường, liệu, suy đoán; trong, sạch]]
靡 mí – to waste (money) [[mi: lãng phí; diệt, tan nát; hết, tận; (chim phượng) chết; chia ra, phân, tán; hủ bại, đồi trụy]]
mǐ – extravagant; go with fashion; not [[mĩ: lướt theo, rạp theo; thuận theo; không có; lan tràn; kéo, dắt; xa xỉ; nhỏ, mịn; hoa lệ, tốt đẹp; không, chẳng; tên ấp thời xưa]]
擺, 摆 bǎi – to arrange; to exhibit; to move to and fro; a pendulum [[bãi: mở ra, vạch ra; bày, sắp đặt; lay, lắc, dao động; lên mặt, vênh mặt; hãm hại; quả lắc]]
擂 léi – to beat; to grind [[lôi: đâm, nghiền, tán]]
lèi – to beat (a drum) [[lụy: đánh, đập; ném đá, lăn đá từ trên cao xuống]]
響, 响 xiǎng – echo; sound; noise; to make a sound; to sound; to ring; loud; classifier for noises [[hưởng: tiếng, thanh âm; tiếng dội, tiếng vang; tin tức, âm tấn; lượng từ – tiếng (vang), tiếng (nổ), …; phát ra âm thanh; có âm thanh; vang, lớn, mạnh (âm thanh); có tiếng tăm; có ảnh hưởng]]
陪同 péi tóng – to accompany
陪 péi – to accompany; to keep sb company; to assist [[bồi: gò đất chồng chất; người phụ tá, chức quan phó; người được mời để tiếp khách; làm bạn, theo cùng, tiếp; giúp đỡ, phụ trợ; đền trả; mất, tổn thất; hai lần, chồng chất]]
出来 chū lái – to come out; to appear; to arise
chu lai – (after a verb, indicates coming out, completion of an action, or ability to discern or detect)
呐喊 nà hǎn – shout; rallying cry; cheering; to shout
莊, 庄 zhuāng – farmstead; village; manor; place of business; banker (in a gambling game); grave or solemn; holdings of a landlord (in imperial China) [[trang: nghiêm túc, kính cẩn, ngay ngắn; đường lớn thông suốt nhiều mặt; thôn xóm, ruộng nương, nhà cửa ở vùng quê, vườn trại; cửa hàng, tiệm buôn bán lớn; kho chứa hàng hóa; biệt thự, nhà riêng, cơ sở ở ngoài thành thị]]
仍然 réng rán – still; yet [[vẫn còn, vẫn chưa]]
挑战 tiǎo zhàn – to challenge; challenge [[khiêu chiến, khiêu khích, thách thức, thách đấu]]
疲惫 pí bèi – beaten; exhausted; tired
疲 pí – weary [[bì: mỏi mệt; già yếu, suy nhược; sụt giá, thị trường ế ẩm, yếu kém; làm cho nhọc nhằn, lao lụy; chán nản, chán ngán, cảm thấy mệt mỏi]]
憊, 惫 bèi – exhausted [[bại: mỏi mệt]]
情绪 qíng xù – mood; state of mind; moodiness [[tình cảm, cảm giác]]
緒, 绪 xù – beginnings; clues; mental state; thread [[tự: đầu mối sợi tơ; đầu mối sự việc, khai đoan; sự nghiệp, sự việc gì cứ nối dõi mãi mà có manh mối tìm thấy được đều gọi là “tự”; mối nghĩ, tâm niệm, tâm cảnh; thừa, còn lại, rớt lại]]
頓 dùn – to stop; to pause; to arrange; to lay out; to kowtow; to stamp (one’s foot); at once; classifier for meals, beatings, scolding etc – time, bout, spell, meal [[đốn: cúi sát đất, giẫm xuống đất; đứng, dừng lại, ngưng; sắp xếp; sửa sang; đóng binh, đồn trú; mệt mỏi; cùn, nhụt; vỡ lở, hư hỏng; lượng từ – lần, thứ, hồi, bữa; bỗng chốc, chợt, liền, tức khắc]]
低落 dī luò – downcast; gloomy; to decline
歇息 xiē xi – to have a rest; to stay for the night; to go to bed; to sleep
歇 xiē – to rest; to take a break; to stop; to halt; (dialect) to sleep; a moment; a short while [[hiết: nghỉ, thôi; khí vị tiêu tan; hết, cạn sạch]]
松散 sōng san – to relax; loose; not consolidated; not rigorous
鬆, 松 sōng – loose; to loosen; to relax [[tông: rối bù, bù xù; lỏng lẻo, thong thả]]
当机立断 dāng jī lì duàn – to make prompt decisions (idiom)
摩拳擦掌 mó quán cā zhǎng – fig. to rub one’s fists and wipe one’s palms (idiom); to roll up one’s sleeves for battle; eager to get into action or start on a task
擦 cā – to wipe; to erase; rubbing (brush stroke in painting); to clean; to polish [[sát: xoa, xát; lau chùi; bôi, thoa; sát gần; dụng cụ để chà xát]]
来得及 lái de jí – there’s still time; able to do sth in time
丟, 丢 diū – to lose; to put aside; to throw [[đâu: mất hẳn, đi không trở lại nữa; ném đi, quăng; đưa, liếc]]
盔 kuī – helmet [[khôi: mũ trụ, đội trên đầu để che tên đạn; chậu, hũ, bát]]
灰 huī – ash; dust; lime; gray; discouraged; dejected [[hôi: đá vôi; tro; lãnh đạm, lạnh nhạt, thờ ơ (như tro nguội); màu tro, màu đen nhờ nhờ]]
溃逃 kuì táo – to flee in disorder; defeated and in rout
潰, 溃 kuì – to be dispersed; to break down; to fester; to ulcerate [[hội: vỡ tràn, nước dâng cao chảy tràn; phá vỡ; vỡ lở, tan vỡ, thua chạy; lở loét, thối nát; vẻ giận dữ]]
关键 guān jiàn – crucial point; crux; key; crucial; pivotal
鍵, 键 jiàn – key (on a piano or computer keyboard); button (on a mouse or other device); chemical bond; linchpin [[kiện: then cửa, dõi cửa; chốt trục bánh xe; phím (đàn, đánh chữ, …); bộ phận chủ chốt của một cơ quan hoặc sự vật]]
所在 suǒ zài – place; location; whereabouts; domicile; to be located; to belong to (organization etc)
振作 zhèn zuò – to bestir oneself; to pull oneself together; to cheer up; to uplift; to stimulate
振 zhèn – to shake; to flap; to vibrate; to resonate; to rise up with spirit; to rouse oneself [[chấn: rung, giũ, lắc, khua; cứu giúp; phấn khởi, làm cho hăng hái; chấn chỉnh; vang dội, lẫy lừng, rung chuyển; thu nhận; thôi, dừng lại]]
稍微 shāo wēi – a little bit
稍 shāo – somewhat; a little [[sảo: nhỏ, chút; hơi, khá, dần dần; thóc kho; tiền bạc; nơi cách thành nhà vua 300 dặm]]
低落 dī luò – downcast; gloomy; to decline
衰竭 shuāi jié – organ failure; exhaustion; prostration (medicine)
萎靡不振 wěi mǐ bù zhèn – dispirited and listless (idiom); downcast
萎靡 wěi mǐ – dispirited; depressed
萎 wěi – to wither; to drop; to decline; spiritless [[uy: khô héo (cây cỏ); suy sụp, suy nhược; chết (người); héo hon, ủ dột]]
委 wěi – to entrust; to cast aside; to shift (blame etc); to accumulate; roundabout; winding; dejected; listless; committee member; council; end; actually; certainly [[ủy: giao phó; vất bỏ, trút bỏ; đổ cho, đùn cho, gán; chồng chất, chất chứa; khô héo, tiều tụy; đặt, để; ngọn, cuối, ngọn nguồn; mệt mỏi, suy yếu; quanh co; nhỏ bé, vụn vặt, nhỏ nhen; thực là, quả thực; tùy thuận, thuận theo]]
靡 mí – to waste (money)
mǐ – extravagant; go with fashion; not
恰 qià – exactly; just [[kháp: vừa vặn, vừa đúng; thích đáng, hợp]]
逢 féng – to meet by chance; to come across; (of a calendar event) to come along; (of an event) to fall on (a particular day); to fawn upon [[phùng: gặp, đụng phải; gặp mặt; săn đón, phụ họa; to, lớn]]
尽管 jǐn guǎn – despite; although; even though; in spite of; unhesitatingly; do not hesitate (to ask, complain etc); (go ahead and do it) without hesitating [[mặc dầu, mặc dù]]
痕迹 hén jì – vestige; mark; trace
痕 hén – scar; traces [[ngân: sẹo; vết, ngấn]]
跡, 迹 jì – footprint; mark; trace; vestige; sign; indication [[tích: vết chân; ngấn, dấu vết; sự vật, công nghiệp tiền nhân lưu lại; khảo sát, tham cứu; mô phỏng, làm theo]]