不求甚解 (Bù qiú shèn jiě)
(1) lit. not requiring a detailed understanding (idiom); only looking for an overview
(2) not bothered with the details
(3) superficial
(4) content with shallow understanding
From https://dict.idioms.moe.edu.tw/bookView.jsp?ID=205
Tao Qian (陶潛), courtesy name Yuanliang (元亮), also known as Yuanming (淵明), was a native of Chaisang, Xunyang (潯陽柴桑) in the Eastern Jin Dynasty, and was the great grandson of the Grand Marshal Tao Kan. Although he hailed from a distinguished family background, due to his ancestors being incorruptible officials, his family was already in decline and lived in poverty by Tao Qian’s time. Tao Qian had served as an official for a couple of times, acting as a libationer (祭酒), military staff officer (參軍) and other positions. At forty one years of age he also served as the Magistrate of Pengze (彭澤令), but only stayed in this position for some 80 days before resigning and went to live in seclusion due to his unwillingness to dress up to greet the inspector general (督郵) [visiting Pengze county at the time]. Tao Qian was unrestrained and broad-minded in nature, being a man of frank and candid character. He once wrote “Biography of Master of the Five Willows (五柳先生傳)” to describe himself, in which he characterized the Master of the Five Willows as a man of few words, who did not like fame nor wealth; he liked to read, but only sought to understand the [high-level] meaning and not delve into the over-interpretation of the text; his goal was to get his heart and mind to comprehend the works, and when he accomplished this he would be so overjoyed that he would forget about eating and drinking.
It was also said that the Master of Five Willows loved to drink, but because his family was poor he was unable to regularly buy wine [for himself], so that his neighbors or close friends and relatives would often buy wine to treat him. He never made any pretense [to these acts of kindness] and would always drink until he became heavily intoxicated before returning home. Although his family was poor, he was always able to enjoy life and would often composed literary works to express his aspirations, holding no regards for fame and fortune, nor gains and losses in his heart. In addition to this essay, Tao Qian’s other famous works include “Returning to the Fields (歸園田居)”, “Peach Blossom Spring (桃花源記)”, “A Poem on Returning Home (歸去來辭)” and so forth, where each work shows his love for pastoral life and his unwillingness to be complicit with the ruling class at the time. Later on, Tao Qian’s description of his attitude towards reading, “Not Seeking to Over-Interpret (不求甚解)”, became an idiom to describe a reader who focuses on understanding a text and not places emphasis on over-interpreting the meaning of words and phrases. It is also used to describe a learner not having an earnest attitude in his study, where he only seeks superficial knowledge on a matter rather than an in-depth understanding.
—– VOCABULARY —–
潯陽 Xún yáng – Xunyang district of Jiujiang city 九江市, Jiangxi
桑 sāng – mulberry tree [[tang: cây dâu, lá dùng để chăn tằm, quả chín ăn ngon gọi là “tang thẩm” 桑葚]]
侃 kǎn – upright and honest; cheerful; to chat idly; to boast; to talk smoothly [[khản: thẳng, ngay thẳng, đĩnh đạc]]
世代 shì dài – for many generations; generation; era; age
參軍 cān jūn – to join the army
參 cān – to take part in; to participate; to join; to attend; to counsel; unequal; varied; irregular; uneven; not uniform [[tham: xen vào, can dự vào, gia nhập; vào hầu, gặp mặt bậc trên; nghiên cứu; đàn hặc, hặc tội; trong nhà Phật đi tới các vị đạo cao đức trọng mà hỏi đạo gọi là “tham” 參]]
穿著 chuān zhuó – attire; clothes; dress
整齊 zhěng qí – orderly; neat; even; tidy [[chỉnh tề, ngay ngắn gọn gàng, xếp đều đặn]]
督郵 dū yóu – [[quan đốc bưu (chuyên xét tội các quan)]]
郵 yóu – post (office); mail [[bưu: nhà trạm, dùng ngựa truyền tin gọi là “trí” 置, chạy bộ truyền tin gọi là “bưu” 郵; người đưa chuyển văn thư; cơ quan nhận gửi và phân phát thư từ, gói, kiện …; cái nhà làm bên đồng cho các quan chức coi về việc canh nông đốc xuất dân gian cày cấy gọi là “bưu đình” 郵亭; lầm lỗi, thông “vưu” 尤, ngày xưa có một chức quan gọi là “đốc bưu” 督郵 chuyên việc xét các tội lỗi của các quan châu huyện dưới quyền mình; gửi, truyền đi, chuyển đạt; oán hận; rất, càng]]
垂 chuí – to hang (down); droop; dangle; bend down; hand down; bequeath; nearly; almost; to approach [[thùy: rủ xuống, buông, xòa; rơi, rớt xuống; truyền lại đời sau; theo sau, tùy; che đậy, bao trùm; ban cho, cấp cho; biên cương; bên, cạnh; bình miệng nhỏ bụng to dùng đựng nước; sắp, gần; lời tôn kính, kẻ dưới đối với người trên]]
放任 fàng rèn – to ignore; to let alone; to indulge [[nuông chiều, cưng chiều]]
曠達 kuàng dá – broad-minded; accepting; philosophical (about things)
曠 kuàng – to neglect; to skip (class or work); to waste (time); vast; loose-fitting [[khoáng: rộng, trống; thư thái, thanh thản, khoan khoái; (đàn ông) không có vợ hoặc (con gái, đàn bà) không có chồng; bỏ, bỏ phế; cách khoảng; nam thành niên không vợ, nữ thành niên không chồng]]
率真 shuài zhēn – frank and sincere; candid
鑽研 zuān yán – to study meticulously; to delve into
矯揉造作 jiǎo róu zào zuò – pretension; affectation; putting on artificial airs
矯 jiǎo – to correct; to rectify; to redress; strong; brave; to pretend; to feign; affectation [[kiểu: uốn nắn cho thẳng; sửa chữa; làm giả, làm ra vẻ, giả trá; ngẩng lên, giương cao, cất lên; làm ngược lại, làm nghịch; khỏe mạnh, mạnh mẽ]]
揉 róu – to knead; to massage; to rub [[nhu: dụi, xoa, dày, vò; viên, vê, làm thành hình tròn; uốn nắn, uốn cong; an trị, an phục; lẫn lộn, tạp loạn]]
酩酊 mǐng dǐng – heavily intoxicated
酩 mǐng – drunk; intoxicated [[mính: say rựu, say mèm]]
酊 dǐng – intoxicated [[đính: say rượu, say mèm]]
尚 shàng – still; yet; to value; to esteem [[thượng: khoe khoang, tự phụ; hơn, vượt trội; chuộng, tôn sùng, coi trọng; coi sóc, quản lí; sánh đôi, lấy công chúa gọi là “thượng” 尚; ngõ hầu, mong mỏi; còn, mà còn; vẫn]]
熱愛 rè ài – to love ardently; to adore
汙 wū – dirty; filthy; foul; corrupt; to smear; to defile; dirt; filth [[ô: vật dơ bẩn; đục, bẩn; không liêm khiết; làm bẩn, vấy bẩn; hủy báng; suy vi, suy đồi; oa: đào đất; chỗ trũng; ố: rửa sạch, giặt sạch; hu: cong queo, bất chính]]
描述 miáo shù – to describe; description [[miêu tả, mô tả, diễn tả]]
何许 hé xǔ – (literary) what place; what time; how
不详 bù xiáng – not in detail; not quite clear [[không rõ ràng]]
詳, 详 xiáng – detailed; comprehensive [[tường: biết rõ; giả vờ; kĩ càng, tỉ mỉ, đầy đủ; hết, đều, tất cả; một lối văn trong hàng quan lại; lành, như “tường” 祥]]
宅 zhái – residence; (coll.) to stay in at home; to hang around at home [[trạch: chỗ ở, nhà; mồ mả; ở, giữ; yên định, an trụ]]
闲静 xián jìng – calm; tranquil
閑, 闲 xián – to stay idle; to be unoccupied; not busy; leisure; enclosure [[nhàn: bao lơn, lan can; chuồng nuôi ngựa; chỉ phép tắc, quy phạm; hạn chế, ngăn chận, chế ngự; quen thuộc, thông thạo]]
欣然 xīn rán – gladly; cheerfully
开辟 kāi pì – to open up; to set up; to establish
辟 bì – king; monarch; to enlist; to repel; to avoid [[tích: vua; đòi, vời; trừ bỏ đi; lánh ra, lánh đi; đánh sợi, kéo sợi]]
pì – to open (a door); to open up (for development); to dispel; to refute; to repudiate [[tịch: hình phạt, tội; nơi xa xôi, hẻo lánh; mở mang, khai khẩn; bác bỏ, bài xích; đấm ngực; thiên lệch, thiên tư; sáng, tỏ]]
交替 jiāo tì – to replace; alternately; in turn
替 tì – to substitute for; to take the place of; to replace; for; on behalf of; to stand in for [[thế: trừ, bỏ; thay; suy bại; vì, cho; đối với, hướng; và, với]]
动乱 dòng luàn – turmoil; upheaval; unrest [[rối loạn, náo động]]
民不聊生 mín bù liáo shēng – the people have no way to make a living (idiom, from Record of the Grand Historian 史記|史记[Shi3 ji4]); no way of getting by
聊 liáo – to chat; to depend upon (literary); temporarily; just; slightly [[liêu: hãy, bèn, tạm hãy; hoảng, sợ; cẩu thả; ít, chút; nhờ, nương tựa; muốn, thích, nguyện ý; nói chuyện phiếm, nhàn đàm; chuyện vui, hứng thú]]
忧患 yōu huàn – suffering; misery; hardship
志趣 zhì qù – inclination; interest
高洁 gāo jié – noble and clean-living; lofty and unsullied
潔, 洁 jié – clean [[khiết: sạch, trong; trong sạch, thanh liêm, đoan chính; làm cho sạch; sửa trị, tu dưỡng]]
淡泊 dàn bó – living a simple life
淡 dàn – insipid, diluted, weak, mild, light in color, tasteless, fresh, indifferent, nitrogen [[đạm: vị không mặn; không đậm đặc, không nồng, thưa thớt; nhạt (màu sắc); lạnh nhạt, thờ ơ; không thịnh vượng; sơ, không dày đậm; câu nói vô duyên, vô tích sự]]
泊 bó – to anchor, touch at, to moor [[bạc: đỗ thuyền bên bờ; ghé vào, tạm ngừng, đậu, nghỉ; điềm tĩnh, lặng lẽ; mỏng; hồ, chằm]]
愤然 fèn rán – (literary) angry; irate
憤, 愤 fèn – indignant; anger; resentment [[phẫn: thù, hận; tức giận, uất ức; phấn: muốn hiểu ra, hết sức tìm tòi giải quyết vấn đề]]
豈, 岂 qǐ – how? (emphatic question) [[khởi: há, sao; có không; xin, mong, hãy; khải: ca khúc thắng trận trở về]]
折腰 zhé yāo – to bend at the waist; to bow; (fig.) to bow to; to submit
折 shé – to break (e.g. stick or bone); a loss
zhē – to turn sth over; to turn upside down; to tip sth out (of a container)
zhé – to break; to fracture; to snap; to suffer loss; to bend; to twist; to turn; to change direction; convinced; to convert into (currency); discount; rebate; tenth (in price); classifier for theatrical scenes; to fold; accounts book [[chiết: gãy, bẻ gãy; phán đoán; uốn cong, bẻ cong; phục, bội phục; gấp, xếp; nhún; trách bị, bắt bẻ; hủy đi; chết non; tổn thất, hao tổn; trừ bớt; đổi lấy, đền thay; đắp đất làm chỗ tế; đổi phương hướng; sự trắc trở, vấp ngã, thất bại; số chia thập phân; đồ tống táng thời cổ]]
尔虞我诈 ěr yú wǒ zhà – lit. you hoodwink me and I cheat you (idiom); fig. mutual deception; each tries to outwit the other; dog eats dog and devil take the hindmost
爾, 尔 ěr – thus; so; like that; you; thou [[nhĩ: nhân xưng đại danh từ ngôi thứ hai – mày, anh, ngươi, mi; ấy, đó, cái đó; thế, như thế; từ chỉ định – này, đó, ấy; như thế, như vậy; đặt cuối câu, biểu thị khẳng định; biểu thị nghi vấn; tiếng đệm]]
虞 yú – to expect; to anticipate; to worry; to cheat [[ngu: dự liệu, ước đoán; lo lắng, ưu lự; nghi ngờ; lừa gạt, như “nhĩ ngu ngã trá” 爾虞我詐 lừa phỉnh lẫn nhau]]
詐, 诈 zhà – to cheat; to swindle; to pretend; to feign; to draw sb out; to try to extract information by deceit or bluff [[trá: lừa gạt; ngụy trang, giả làm; dùng lời nói để thăm dò người khác, dọa; giả dối, hư ngụy; hốt nhiên, chợt]]
腐败 fǔ bài – corruption; to corrupt; to rot; rotten
腐 fǔ – decay; rotten [[hủ: mục, nát, thối, rữa; không thông đạt; làm bằng đậu hủ; hình phạt bị thiến thời xưa; thối rữa đi, trở thành mục nát; đồ mục nát, thối rữa; chỉ “đậu hủ” 豆腐 đậu phụ]]
丑恶 chǒu è – ugly; repulsive
丑 chǒu – shameful; ugly; disgraceful; clown; 2nd earthly branch – 1-3 am, 12th solar month (6th January to 3rd February), year of the Ox; ancient Chinese compass point – 30 deg [[sửu: chi thứ hai trong mười hai “địa chi” 地支; từ một giờ đêm đến ba giờ sáng là giờ “Sửu” 丑; vai hề trong tuồng Tàu; giản thể của chữ “xú” 醜]]
醜 chǒu – shameful; ugly; disgraceful [[xú: xấu, khó coi (tướng mạo); xấu xa, không tốt; nhơ nhuốc, ô uế; ghét; xấu hổ, hổ thẹn; giống như, cùng loại; sự xấu xa, việc không vinh dự; người xấu xa, đê tiện; hậu môn, lỗ đít động vật]]
尤其 yóu qí – especially; particularly [[nhất là, đặc biệt là]]
闲散 xián sǎn – idle; unused; at leisure
暇 xiá – leisure [[hạ: nhàn rỗi; lúc vô sự, sự rảnh rỗi]]
畅谈 chàng tán – to chat; a long talk; verbose; to talk freely to one’s heart’s content
暢, 畅 chàng – free; unimpeded; smooth; at ease; free from worry; fluent [[sướng: thông suốt, lưu loát, không bị trở ngại; phồn thịnh, tươi tốt; thư thái, dễ chịu, vui thích; thỏa thích, hả hê; rất, thậm; rượu nếp dùng khi cúng tế, thông 鬯]]
惬意 qiè yì – satisfied; pleased; contented
愜, 惬 qiè – cheerful; satisfied [[khiếp: thích ý, thỏa lòng]]
静谧 jìng mì – quiet; still; tranquil
謐, 谧 mì – quiet [[mịch: yên lặng, an ổn]]
啃 kěn – to gnaw; to nibble; to bite [[khẳng: gặm, nhấm, như 齦]]
体会 tǐ huì – to know from experience; to learn through experience; to realize; understanding; experience