不甚了了 (Bù shèn liǎo liǎo)
Not being very clear about something
Song Dynasty – Hong Mai – Record of Yijian – Book Nineteen – The wildman of Huangzhou (洪邁《夷堅丁志.卷一九.黃州野人》):
We watched closely and saw that the hairy creature looked like a human. We fought it but it ran away, where we chased after it but were unable to catch it. We used hundreds of tricks to lure it in, then placed ropes in ridges between the fields to capture it. At first it did not know much, but after taking care of it for a few days it was able to speak. So it turned out to be a human after all.
Book of Northern Qi – Biography of Jun (高浚), Prince of Yongan: “Emperor Wenxuan drank a lot in the last years of his reign, Jun said to his confidants: ‘Second brother did not see things clearly in his old days, but after he ascended to the throne, his knowledge and understanding have suddenly improved markedly.'”
Qing Dynasty – Ji Yun – Notes of the Thatched Abode of Close Observations (閱微草堂筆記) – Notes From Whiling Away the Summer in Luanyang (灤陽消夏錄): “I heard someone chatting incessantly in the pavilion, as if they were discussing poetry. I was astounded as there were hardly any scholars around there to have given rise to such an incident. I listened carefully [to the conversation], but in the end I couldn’t make anything out of it.”
Qing Dynasty – Zhou Sheng’s In The Middle of a Dream (夢中事): In front of me were layers of mountains and the graceful waters, I couldn’t quite make them out clearly; at my back was a moon in the middle of a blue sky, [under which were] thickets of trees on a small mountain.
Qing Dynasty – Wu Yanren’s Strange Events Witnessed Over Twenty Years – Chapter Sixty-Seven: I have been home for three years and do not know much about the happenings outside.
Chen Dengke – Scarlet Dragon and Red Phoenix – Fifth [Chapter] – In the past, it was as if there was a cataract in my eyes, so that when I looked at people and things they always seemed blurry, in such a way that I was not quite sure what they were.
—– VOCABULARY —–
邁 mài – to take a step; to stride [[mại: đi xa; đi qua, trôi qua; quá hơn, vượt qua; đi, bước; già yếu; hào phóng; gắng sức, cần cù, chăm chỉ; hăng hái]]
伺 cì – to wait on
sì – to watch; to wait; to examine; to spy [[tí: dò xét, rình; trông chờ]]
搏 bó – to fight; to combat; to seize; (of heart) to beat [[bác: đánh, tát; bắt lấy; đánh nhau]]
逝 shì – (of time) to pass; to die [[thệ: đi qua, đi không trở lại nữa; chảy; bay; chạy; chết; tiêu mất; lời thề, lời hứa quyết tâm không đổi; tiếng phát ngữ đầu câu]]
絡 luò – net-like object; to hold sth in place with a net; to wind; to twist; (TCM) channels in the human body [[lạc: sợi bông còn thô; lưới, mạng; dây thừng; dàm ngựa; xơ, thớ (rau, quả); hệ thống thần kinh và mạch máu trong thân thể (đông y); quấn quanh, chằng chịt, triền nhiễu; bao trùm, bao la; ràng buộc; liên hệ, lôi kéo]]
壟, 壠 lǒng – ridge between fields; row of crops; grave mound [[lũng: mồ, mả; bờ ruộng; luống cày trong ruộng]]
浚 jùn – to deepen (e.g. a ditch); to extract; to manage; ladle (old) [[tuấn: lấy; khơi thông, đào sâu, thông “tuấn” 濬; lột lấy, nạo vét; sâu]]
舊, 旧 jiù – old; former; worn (with age) [[cựu: cũ, xưa; lâu; bạn cũ]]
祚 zuò – blessing; the throne [[tộ: phúc khí, vận hạnh; ngôi vua; phúc lành; năm]]
頓, 顿 dùn – to stop; to pause; to arrange; to lay out; to kowtow; to stamp (one’s foot); at once; classifier for meals, beatings, scoldings etc – time, bout, spell, meal [[đốn: cúi sát đất, giẫm xuống đất; đứng, dừng lại, ngưng; sắp xếp; sửa sang; đóng binh, đồn trú; mệt mỏi; cùn, nhụt; vỡ lở, hư hỏng; lượng từ – lần, thứ, hồi, bữa; bỗng chốc, chợt, liền, tức khắc]]
洪 hóng – flood; big; great [[hồng: lụt, nước lũ; cả, lớn]]
邁, 迈 mài – to take a step; to stride [[mại: đi xa; đi qua, trôi qua; quá hơn, vượt qua; đi, bước; già yếu; hào phóng; gắng sức, cần cù, chăm chỉ; hăng hái; lượng từ – dặm Anh (phiên âm chữ “mile”)]]
夷 yí – non-Han people, esp. to the East of China; barbarians; to wipe out; to exterminate; to tear down; to raze [[di: chỉ một dân tộc đông bộ TQ thời nhà “Ân” 殷, nhà “Thương” 商, ở vào khoảng Sơn Đông, Giang Tô ngày nay. Sau phiếm chỉ các dân tộc ở phía đông Trung Quốc; rợ, mọi; một nông cụ thời xưa, như cái cuốc, cái cào; vết thương; thái bình, yên ổn; bình an; đạo thường; bọn, nhóm, đồng bối; làm cho bằng phẳng; giết hết, tiêu diệt; làm hại, thương tổn; phát cỏ, cắt cỏ; hạ thấp, giáng xuống; ngang bằng; đặt, để; suy vi, suy lạc; bằng phẳng; đẹp lòng, vui vẻ; to, lớn; ngạo mạn vô lễ]]
乃 nǎi – to be; thus; so; therefore; then; only; thereupon [[nãi: là; bèn, rồi thì, bởi vậy; nếu, như quả; mà; mới, thì mới; chỉ; thì ra, lại là; nhân xưng đại danh từ ngôi thứ hai – anh, mày, v.v.; đây, này, như thế, v.v.; chỉ thị hình dung từ ngôi thứ hai – của anh, của mày, v.v.; chỉ thị hình dung từ ngôi thứ ba – của anh ấy, của nó, v.v.]]
昀 yún – sunlight; used in personal name [[quân: ánh sáng mặt trời]]
閱, 阅 yuè – to inspect; to review; to read; to peruse; to go through; to experience [[duyệt: xem xét, kiểm nghiệm, thị sát; từng trải, trải qua, kinh qua; đọc, xem; dung dưỡng; bẩm thụ; tóm, gom lại]]
灤, 滦 luán – [[sông “Loan hà” 灤河, chảy vào Bột Hải 渤海]]
消夏 xiāo xià – to spend the summer; to take a summer vacation
絮语 xù yǔ – to chatter incessantly
絮 xù – cotton wadding; fig. padding; long-winded [[nhứ: tơ kén, lại tinh gọi là “miên” 綿, loại thô gọi là “nhứ” 絮; bông gòn; bông tơ mềm nhẹ của thực vật, bay bốc ra được; nhồi bông gòn, đệm bông gòn; nhai nhải; chán, ngán]]
竊, 窃 qiè – to steal; secretly; (humble) I [[thiết: ăn cắp, ăn trộm; chiếm cứ, chiếm giữ; kẻ cắp; khiêm từ – riêng; lén, ngầm, vụng, lặng lẽ; nông]]
訝, 讶 yà – astounded [[nhạ: ngạc nhiên, lấy làm lạ]]
谛听 dì tīng – to listen carefully
諦, 谛 dì – to examine; truth (Buddhism) [[đế: kĩ càng, kĩ lưỡng; xem xét kĩ; đạo lí, nghĩ lí, chân lí]]
叢, 丛 cóng – cluster; collection; collection of books; thicket [[tùng: họp lại, tụ tập; lượng từ – bụi, lùm, đám; đông đúc, rậm rạp, phồn tạp]]
吳, 吴 wú – [[ngô: nói to, nói ồn ào, rầm rĩ; tên nước, chư hầu nhà Chu, nay ở vào khoảng tỉnh “Giang Tô” 江蘇; tên triều đại – (1) là một trong ba nước thời Tam Quốc (222-280). (2) Một trong mười nước (902-937), thời Ngũ Đại, ở “Hoài Nam” 淮南, “Giang Tây” 江西; tên đất, tức “Tô Châu” 蘇州]]
趼 jiǎn – callus (patch or hardened skin); corns (on the feet) [[kiển: móng chân giống thú ngay và phẳng; nghiễn: da chai cứng trên tay chân (vì bị mài xát)]]
目睹 mù dǔ – to witness; to see at first hand; to see with one’s own eyes
睹 dǔ – to observe; to see [[đổ: thấy]]
现状 xiàn zhuàng – current situation
科 kē – branch of study; administrative section; division; field; branch; stage directions; family (taxonomy); rules; laws; to mete out (punishment); to levy (taxes etc); to fine sb [[khoa: thứ bậc, đẳng cấp; ngành, môn, hạng mục, loại biệt; đơn vị, ban, cục (nói về tổ chức nội bộ của một cơ quan); phân loại trong sinh vật học; pháp luật, điều mục; lượng từ – đơn vị thực vật; cái hố; thi cử đời xưa chia ra từng “khoa” mà tuyển chọn, ai được trúng cách gọi là “đăng khoa” 登科 (đỗ); kì thi, khoa thi; trong các bản tuồng chia ra từng tấn gọi là “khoa bạch” 科白, “khoa” là chỉ về phần cử động, “bạch” là chỉ về phần nói năng; xử đoán, xử phạt, buộc tội; cất mũ để đầu trần gọi là “khoa đầu” 科頭]]
鳳, 凤 fèng – phoenix [[phụng: chim phượng, theo truyền thuyết, chim phượng là vua loài chim, đời xưa bảo chim phượng hoàng ra là điềm có đế vương. Con trống gọi là “phụng” 鳳, con mái gọi là “hoàng” 凰. Còn gọi là “đan điểu” 丹鳥, “hỏa điểu” 火鳥]]
翳 yì – feather screen; to screen; to shade; cataract [[ế: cái lọng xe của vua chúa; bệnh con ngươi trong mắt có màng; che lấp; ở ẩn; bỏ, đuổi đi]]
綽, 绰 chāo – to grab, to snatch up
chuò – generous; ample; wide; spacious; well-off; to grip [[xước: thong thả; nhu mì, xinh đẹp; rộng rãi thừa thãi; tên hay hiệu được đặt thêm, đặt riêng cho ngoài tên gốc; nắm lấy, quặp lấy]]