三思而行 (Sān sī ér xíng)
(1) think three times then go (idiom)
(2) don’t act before you’ve thought it through carefully
From https://dict.idioms.moe.edu.tw/bookView.jsp?ID=449
Ji Wenzi (季文子) was one of the three high officials from the State of Lu and the true wielder of political power in the state. Although he held a prominent position, he lived a very frugal life. It was said that no one in his household wore clothes made from silk, instead only using regular cloth for their garments; horses in the stable were only fed with grass, not corn; and the utensils they used in their daily lives were prioritized for practicalities, and not for whether they were beautiful or valuable. Because of this, everyone considered Ji Wenzi a devoted and incorruptible man. Another of Ji Wenzi’s traits is that he was extremely cautious in his actions, where he often would think carefully about a matter over and over again before making a decision. Someone passed on this anecdote after Ji Wenzi passed away and, after hearing it, Kongzi commented: “Twice, that is enough!” Kongzi believed that Ji Wenzi’s prudence was a virtue, but being overly cautious to such an extent as to be indecisive can lead to inefficiency, which will turn the virtue into a vice. As such, Kongzi said: “It is enough to think twice over a matter.” Later, the idiom “Think thrice before acting” evolved from this anecdote, and is used to describe being careful in one’s actions.
—– VOCABULARY —–
掌握 zhǎng wò – to grasp (often fig.); to control; to seize (initiative, opportunity, destiny); to master; to know well; to understand sth well and know how to use it; fluency
節儉 jié jiǎn – frugal; economical
儉 jiǎn – frugal; thrifty; needy [[kiệm: tằn tiện, dè sẻn; khiêm hòa, tiết chế; thiếu thốn; mất mùa, thu hoạch kém]]
帛 bó – silk [[bạch: lụa (dệt bằng tơ)]]
料子 liào zi – material
厩, 廄 jiù – stable; barn [[cứu: chuồng ngựa]]
餵 wèi – to feed [[ủy: đem thức ăn đưa vào miệng người; nuôi dưỡng, cho động vật ăn]]
粟米 sù mǐ – corn; maize (dialect)
粟 sù – grain; millet; goose pimples [[túc: thóc lúa nói chung; lúa tễ; bổng lộc; chấm nhỏ nỏi trên da vì gặp lạnh (nổi da gà)]]
講求 jiǎng qiú – to stress; to emphasize; particular about sth; to strive for
名貴 míng guì – famous and valuable; rare; precious
廉潔 lián jié – honest; not coercive; honesty; integrity; incorruptible [[trong sạch, liêm khiết]]
廉 lián – incorruptible; honest; inexpensive; to investigate (old); side wall of a traditional Chinese house (old) [[liêm: phần bên, góc nhà; góc, cạnh của đồ vật; lương quan chia ra hai thứ, “bổng” 俸 là món lương thường, “liêm” 廉 là món lương riêng để trợ cấp cho khỏi ăn của đút làm hại dân; ngay thẳng, trong sạch, không tham của cải; rẻ; sơ lược, giản lược; xét, khảo sát]]
潔 jié – clean [[khiết: sạch, trong; trong sạch, thanh liêm, đoan chính; làm cho sạch; sửa trị, tu dưỡng]]
謹慎 jǐn shèn – cautious; prudent
往往 wǎng wǎng – often; frequently [[thường xuyên, thường thường]]
斯 sī – (phonetic); this [[tư: tách ra, ghẽ ra, bửa ra; cách xa; cái này, chỗ này, ở đây; tính từ chỉ định – này, đây; trắng; thì, bèn; của; biểu thị nghi vấn; biểu thị cảm thán; tương đương với “thị” 是, dùng trong câu đảo trang]]
效率 xiào lǜ – efficiency
xiào shuài – [[hiệu suất, năng suất]]
效 xiào – effect; efficacy; to imitate [[hiệu: bắt chước, mô phỏng, theo; cống hiến, phụng hiến, hết sức làm; hiệu quả]]
率 lǜ – rate; frequency [[lô, luật, soát, suất, súy]]
冶 yě – to smelt; to cast; seductive in appearance [[dã: đúc, rèn, luyện; hun đúc; thợ đúc]]
引申 yǐn shēn – to extend (the meaning of a word, an analogy etc); derivation
申 shēn – to extend; to state; to explain; 9th earthly branch: 3-5pm, 7th solar month (7th August – 7th September), year of the Monkey; ancient Chinese compass point – 240deg [[thân: trình bày, bày tỏ, thuật lại; duỗi; chi “Thân”, một chi trong mười hai địa chi; giờ “Thân”, từ ba giờ đến năm giờ chiều; tên nước, chư hầu đời Chu, nay thuộc phía bắc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc; lại]]
执掌 zhí zhǎng – to wield (power etc) [[nắm (quyền lực)]]
在握 zài wò – (fig.) to hold in one’s hands; to be within grasp
社稷 shè jì – state; country; the Gods of earth and grain [[xã tắc]]
社 shè – society; group; club; agency; (old) god of the land [[xã: thần đất (thổ địa), như “xã tắc” 社稷, “xã” là thần đất, “tắc” là thần lúa; nơi thờ cúng thần đất; ngày tế lễ thần đất; đơn vị hành chánh, ngày xưa cứ mỗi khu 25 nhà là một “xã”; đoàn thể, tổ chức sinh hoạt chung, cùng theo đuổi một mục tiêu; cúng tế thần đất]]
稷 jì – millet; God of cereals worshiped by ancient rulers; minister of agriculture [[tắc: (1) lúa tễ, còn gọi là “tiểu mễ” 小米; (2) lúa nếp có hai loại, loại có nhựa dính gọi là “thử” 黍, loại không dính gọi là “tắc” 稷; (3) cao lương; thần lúa, ngày xưa cho rằng lúa “tắc” quý nhất trong trăm giống lúa, cho nên gọi thần lúa là “tắc”; chức quan coi về việc làm ruộng; nhanh, mau; xế, xế bóng (mặt trời)]]
統, 统 tǒng – to gather; to unite; to unify; whole [[thống: mối tơ; các đời nối dõi không dứt; kỉ cương, cương yếu; cầm đầu, lĩnh đạo; hợp lại, tổng hợp; tròn và rỗng (có hình ống)]]
绸缎 chóu duàn – satin; silk fabric
綢, 绸 chóu – (light) silk [[trù: các thứ dệt bằng tơ – vóc, lụa, như “trù đoạn” 綢緞 lụa là; chằng buộc, làm cho chắc chắn; vấn vương, triền nhiễu, quấn quýt; đông đặc, dày đặc]]
緞, 缎 duàn – satin [[đoạn: đoạn (dệt bằng tơ). Có thứ đoạn hoa, có thứ đoạn trơn]]
衣裳 yī shang – clothes
裳 cháng – lower garment; skirts; petticoats; garments [[thường: xiêm, váy]]
喂 wèi – hey; to feed (an animal, baby, invalid etc) [[uy: tiếng gọi – ê, này, ơi, allo (dùng cho điện thoại); nuôi, cho ăn]]
青草 qīng cǎo – grass
獻, 献 xiàn – to offer; to present; to dedicate; to donate; to show; to put on display; worthy person (old) [[hiến: dâng, tặng (bề dưới dâng lên trên); biểu diễn; biểu hiện, tỏ ra; người hiền tài]]
瞧不起 qiáo bù qǐ – to look down upon; to hold in contempt
丝绸 sī chóu – silk cloth; silk
絲 sī – silk; thread; trace; (cuisine) shreds or julienne strips; classifier – a thread (of cloud, smoke etc), a bit, an iota, a hint (of sth) etc [[ti: tơ (tằm nhả ra); chỉ chung đồ dệt bằng tơ; phàm thứ gì nhỏ mà hình như đan sợi đều gọi là “ti”; một trong “bát âm” 八音: “kim, thạch, thổ, cách, ti, mộc, bào, trúc” 金, 石, 土, 革, 絲, 木, 匏, 竹, phiếm chỉ nhạc khí dùng dây; số lượng cực nhỏ; lượng từ – một phần mười vạn; làm bằng tơ; rất nhỏ, rất ít]]
饲养 sì yǎng – to raise; to rear
飼, 饲 sì – to raise; to rear; to feed [[tự: cho ăn, chăn nuôi]]
耻笑 chǐ xiào – to sneer at sb; to ridicule
恥, 耻 chǐ – shame; disgrace [[sỉ: xấu hổ, hổ thẹn; sự nhục nhã; lấy làm hổ thẹn; làm nhục]]
吝啬 lìn sè – stingy; mean; miserly [[keo kiệt, bủn xỉn]]
吝 lìn – stingy [[lận: hối tiếc; tham luyến; hẹp hòi, bủn xỉn]]
嗇, 啬 sè – stingy [[sắc: keo kiệt, bủn xỉn; tham lam, tham cầu; kém, mất mùa (thu hoạch); yêu tiếc, ái tích; tiết kiệm, tiết tỉnh; khuyết, thiếu, không đủ; việc canh tác]]
不顾 bù gù – in spite of; regardless of
及 jí – and; to reach; up to; in time for [[cập: đến, đạt tới; kip; bằng; liên quan, liên lụy, dính líu; kế tục; thừa lúc, thừa dịp; cùng, và]]
交往 jiāo wǎng – to associate (with); to have contact (with); to hang out (with); to date; (interpersonal) relationship; association; contact
影响 yǐng xiǎng – influence; effect; to influence; to affect (usually adversely); to disturb [[ảnh hưởng, tác dụng, chi phối]]
声誉 shēng yù – reputation; fame
譽, 誉 yù – to praise; to acclaim; reputation [[dự: khen, xưng tán; tiếng khen, tiếng tốt; yên vui, vui vẻ]]
粗粮 cū liáng – coarse grains (maize, sorghum etc)
粗 cū – coarse; rough; thick (for cylindrical objects); unfinished; vulgar; rude; crude; remote; distant [[thô: to, lớn; không mịn, thiếu tinh tế, sơ sài; vụng về, thô thiển, sơ suất, quê kệch; to, lớn (tiếng nói); sơ, bước đầu, qua loa]]
破 pò – broken; damaged; worn out; lousy; rotten; to break, split or cleave; to get rid of; to destroy; to break with; to defeat; to capture (a city etc); to expose the truth of [[phá: làm vỡ, làm hư hỏng, hủy hoại; đánh bại; bổ ra, bửa ra; giải thích nghĩa văn cho vỡ vạc; làm cho minh bạch, làm lộ ra; phí, tiêu hao; hư, rách, nát]]
过分 guò fèn – excessive; undue; overly
讲究 jiǎng jiu – to pay particular attention to; carefully selected for quality; tastefully chosen
衣着 yī zhuó – clothes
具有 jù yǒu – to have; to possess
炫耀 xuàn yào – dazzling; to show off; to flaunt
炫 xuàn – to dazzle; to boast; to show off; (slang) cool; awesome [[huyễn: rực rỡ, chói lọi; chiếu sáng; khoe khoang]]
耀 yào – brilliant; glorious [[diệu: rọi sáng, chiếu sáng, chói; làm cho rạng rỡ, hiển dương; tự khoe khoang; vẻ vang, rực rỡ]]
争光 zhēng guāng – to win an honor; to strive to win a prize
受到 shòu dào – to receive; to suffer; obtained; given
痛改前非 tòng gǎi qián fēi – completely correcting one’s former misdeeds (idiom); to repent past mistakes and turn over a new leaf; a reformed character
雜, 杂 zá – mixed; miscellaneous; various; to mix [[tạp: hòa hợp năm màu; trộn lộn, hỗn hợp; lộn xộn, nhiều nhõi, lặt vặt; không thuần, lẫn lộn; không phải hạng chính; lẫn lộn, hỗn loạn; vai phụ trong kịch TQ, để sai bảo, chạy vạy công việc vặt]]
脛, 胫 jìng – lower part of leg [[hĩnh: cẳng chân, từ đầu gối đến chân]]
倡导 chàng dǎo – to advocate; to initiate; to propose; to be a proponent of (an idea or school of thought)
倡 chàng – to initiate; to instigate; to introduce; to lead [[xướng: hát, làm thơ làm ca, ai làm trước gọi là “xướng” 倡, kẻ nối vần sau gọi là “họa” 和; nêu ra, đề ra, phát khởi; xương: ngày xưa chỉ người làm nghề ca múa; kĩ nữ]]
俭朴 jiǎn pǔ – plain and unadorned; thrifty and simple
儉, 俭 jiǎn – frugal; thrifty; needy [[kiệm: tằn tiện, dè sẻn; khiêm hòa, tiết chế; thiếu thốn; mất mùa, thu hoạch kém]]
朴 pǔ – plain and simple [[phác: cây “phác” (lat. Celtis sinensis Pers.), vỏ nó dùng làm thuốc được gọi là “hậu phác” 厚朴. Thứ mọc ở tỉnh Tứ Xuyên thì tốt hơn, nên gọi là “xuyên phác” 川朴; chất phác, cũng như 樸]]
逝 shì – (of time) to pass; to die [[thệ: đi qua, đi không trở lại nữa; chảy; bay; chạy; chết; tiêu mất; lời thề, lời hứa quyết tâm không đổi; tiếng phát ngữ đầu câu]]
评价 píng jià – to evaluate; to assess
價, 价 jià – price; value; (chemistry) valence [[giá: giá cả, giá tiền; giá trị (người, sự, vật); hóa trị (đơn vị trong Hóa học); thường dùng sau tính từ, phó từ để nhấn mạnh]]