三紙無驢 (Sān zhǐ wú lǘ)
Lit. Three pages of writings without a single “donkey” word
From link.
Yan Zhitui, a literary scholar from the Northern Qi dynasty, was sent by his father to live with his maternal uncle when he was young due to their poverty. Although his father was poor, he had strict expectation for Yan Zhitui in his studies. As such, Yan Zhitui studied diligently and read widely, and thus was greatly learned even at a young age.
When his father served under Xiao Yi (萧绎), King Xiangdong of Liang (梁湘东王), the latter was quite knowledgeable in the metaphysics of Taoism and regularly explained it to his subordinates in person. Because of this, his father often ordered Yan Zhitui to come to his side to listen [to the lectures]. However, Yan Zhitui preferred the learning of practical matters and had little interest in empty metaphysics, so that he did not make any improvement in this field and instead continued to study according to his own preference.
In his twenties, Yan Zhitui defected to Northern Qi and served as an official in charge of important documents in the palace – Huangmen Shilang (Gentleman Attendant at the Palace Gate, 黃門侍郎). After the fall of Northern Qi, he first served under Northern Zhou, then later under the Sui Dynasty.
In his later years, Yan Zhitui became tired of his life as an official and devoted his energy to educating his descendants. Guided by traditional Confucian thoughts and based on what he had seen and heard, he penned the “The Family Instructions of Master Yan (顏氏家訓)” to help his descendants become useful people [in society].
In the “Encouragement to Study (勉學)” chapter of “The Family Instructions of Master Yan”, Yan Zhitui recorded a comedic story about a ‘Doctor (博士, e.g. learned man or court academician)’ buying a donkey. There was a doctor in the area who was well versed in the Four Books and Five Classics, together with a great many other treatises. He greatly admired himself for being precise about the minutiae of wording whenever he does anything.
The doctor planned to buy a donkey and went to the market one early morning. There were not many people selling donkeys on that day, with only one such seller [at the market]. After the two sides haggled for a while, they finally agreed on a final sell price and chose to close the deal. The doctor gave money to the donkey seller and asked him to write up a sales contract for him.
It was customary to establish a contract whenever large transactions took place. But as the donkey seller was illiterate, he asked the doctor to write up the contract on his behalf.
Realizing that this was his chance to show off his knowledge, the doctor readily agreed to the request. Shortly after, he had filled an entire sheet of paper, and as the donkey seller thought that the contract was complete, he thanked the doctor repeatedly: “This is great, I’m sorry to have troubled you! I’ll now keep this contract!” Unexpectedly, the doctor held on to the sheet of paper tightly and took out two more sheets, writing on them while speaking to the donkey seller: “Don’t be anxious, I have only written on one piece of paper, and have not yet gotten to the part where you sold me the donkey!”
When the donkey seller heard this, he had no choice but to continue to wait patiently. After a long while, the doctor filled the remaining pieces of paper with characters after characters, and only then did he put down his brush. He swayed his head and read [aloud] the contract that he wrote. After finished reading it, he smugly said: “Look at what we have here… now you have gotten yourself treated to an eye-opening experience!”
When the donkey seller heard this, he doubtfully asked: “You wrote three full pages of paper, how is it that you never mentioned ‘donkey’ even once? In fact, you needed only write down the month and day of this sale, that I sold you one donkey and had given it to you, that I have received so and so amount of money from you, and that should be sufficient, no?”
The crowd around them roared with laughter. The doctor was greatly embarrassed, so he hurriedly led the donkey away in shame. After the story spread, someone made up a couple of lines of sarcastic proverbs: “A doctor buys a donkey, the sales contract was written on three sheets of paper, yet ‘donkey’ was not found anywhere in them ( 博士買驢,書券三紙,未有驢字 ).”
—– VOCABULARY —–
輒, 辄 zhé – then; at once; always; (archaic) luggage rack on a chariot [[triếp: ván hai bên xe ngày xưa; mỗi lần, thường thường, lần nào cũng vậy; liền, tức thì, ngay]]
酬 chóu – to entertain; to repay; to return; to reward; to compensate; to reply; to answer [[thù: mời rượu, chủ mời khách uống gọi là “thù” 酬, khách rót lại chủ gọi là “tạc” 酢; báo trả]]
鄴, 邺 yè – [[nghiệp: tên một huyện ngày xưa, ấp của Tề 齊 thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam]]
諺, 谚 yàn – proverb [[ngạn: tục ngữ (lời lưu truyền trong dân gian, có ý nghĩa, thường mang dụng ý khuyên nhủ); viếng, thăm hỏi nhà có tang]]
云 yún – (classical) to say; cloud [[vân: rằng, bảo, nói; có; là; trợ từ ngữ khí đặt ở đầu, giữa hoặc cuối câu; như thế, vân vân]]
券 quàn – bond (esp. document split in two, with each party holding one half); contract; deed (i.e. title deeds; ticket; voucher; certificate [[khoán: khế ước, văn tự (thời xưa); tờ chứng có giá trị, có thể mua bán, chuyển nhượng; vé, phiếu, giấy (để làm bằng chứng); tương hợp]]
寄养 jì yǎng – to place in the care of sb (a child, pet etc); to foster; to board out
寄 jì – to send; to mail; to entrust; to depend on; to attach oneself to; to live (in a house); to lodge; foster (son etc) [[kí: gửi thân ở tạm; phó thác, giao phó; gửi, chuyển đi; nhờ; tạm thời; nuôi (vì tình nghĩa, không phải ruột thịt)]]
嚴, 严 yán – tight (closely sealed); stern; strict; rigorous; severe; father [[nghiêm: khẩn cấp, cấp bách, gấp rút; kín, chặt, khẩn mật; khe khắt, gắt gao; hà khắc, tàn ác; cung kính, đoan trang; dữ, mạnh, mãnh liệt; sự ngay ngắn oai nghi; tiếng gọi cha mình; tình trạng canh phòng chặt chẽ; sợ, úy cụ; tôn kính, tôn sùng]]
发愤 fā fèn – to make a determined effort
憤, 愤 fèn – indignant; anger; resentment [[phẫn: thù, hận; tức giận, uất ức; phấn: muốn hiểu ra, hết sức tìm tòi giải quyết vấn đề]]
博览 bó lǎn – to read extensively [[đọc nhiều, học rộng]]
覽, 览 lǎn – to look at; to view; to read [[lãm: xem; đọc duyệt; chịu nhận, nghe theo]]
繹, 绎 yì – continuous; to interpret; to unravel; to draw silk (old) [[dịch: kéo mối tơ; tìm tòi manh mối, suy tìm; trần thuật, bày dãi; liền nối không ngừng]]
頗, 颇 pō – rather; quite; considerably; oblique; inclined; slanting [[pha: lệch, không bằng phẳng; phả: có phần, hơi; rất, lắm; dùng chung với “bất” 不 hoặc “phủ” 否 đế biểu thị nghi vấn: có … không?; không thể]]
講, 讲 jiǎng – to speak; to explain; to negotiate; to emphasize; to be particular about; as far as sth is concerned; speech; lecture [[giảng: hòa giải, thương nghị; dùng lời nói cho hiểu rõ nghĩa, thuyết minh; nói, bàn, kể, trình bày; chú ý, chú trọng; xét, so sánh cao thấp; mưu toan]]
空洞 kōng dòng – cavity; empty; vacuous
投奔 tóu bèn – to seek shelter; to seek asylum [[tìm chỗ trú, tìm chỗ náu]]
奔 bēn – to hurry; to rush; to run quickly; to elope [[bôn: chạy vội, chạy nhanh; trốn chạy, thua chạy; (gái) bỏ theo trai (không đúng lễ giáo); nhanh, vội]]
bèn – to go to; to head for; towards
厌烦 yàn fán – bored; fed up with sth; sick of sth
厭, 厌 yàn – to loathe [[yếm: no đủ, thỏa mãn; chán ghét, chán ngán; áp: đè, ép]]
煩, 烦 fán – to feel vexed; to bother; to trouble; superfluous and confusing; edgy [[phiền: buồn lo, sầu khổ; nhàm, chán; rườm rà, lôi thôi, rắc rối, nhiều nhõi; làm nhọc lòng, nhọc sức; làm rầy, làm bận tới người khác (cách nói tôn trọng hoặc khách sáo)]]
借以 jiè yǐ – so as to; for the purpose of; in order to
培养 péi yǎng – to cultivate; to breed; to foster; to nurture; to educate; to groom (for a position); education; fostering; culture (biology) [[bồi dưỡng thêm]]
培 péi – to bank up with earth; to cultivate (lit. or fig.); to train (people) [[bồi: vun bón; vun đắp, làm cho vững chắc thêm; tăng thêm; che, lấp; nuôi dưỡng, bồi đắp; dựa vào, cưỡi; tường sau nhà, phiếm chỉ tường, vách]]
勉 miǎn – to exhort; to make an effort [[miễn: ép, gượng làm; khuyến khích; gắng gỏi, cố gắng]]
熟 shú – cooked (of food); ripe (of fruit); mature (of seeds); familiar; skilled; done [[thục: nấu chín; trưởng thành, mọc lớn lên (nói về trồng trọt); được mùa; thành thạo; đã quen, đã thuộc; luyện, rèn, thuộc, bào chế; kĩ càng, tinh tường; say]]
欣赏 xīn shǎng – to appreciate; to enjoy; to admire
欣 xīn – happy [[hân: vui mừng, hớn hở; tôn kính, quý trọng; hân thưởng, yêu thích]]
咬文嚼字 yǎo wén jiáo zì – to bite words and chew characters (idiom); punctilious about minutiae of wording
咬 yǎo – to bite; to nip [[giảo: cắn, ngoạm]]
嚼 jiáo – to chew [[tước: nhai; nhấm, ăn mòn; uống rượu, cạn chén; nghiền ngẫm, thưởng thức; nói lải nhải (thêm có ác ý); tranh cãi; nhai lại (bò, lạc đà, …)
讨价还价 tǎo jià huán jià – to haggle over price
妥 tuǒ – suitable; adequate; ready; settled [[thỏa: ổn đáng; thích nghi, thích hợp; xong xuôi, hoàn bị; ổn, yên; rơi, rủ xuống]]
契约 qì yuē – agreement; contract [[khế ước, hợp đồng, giao kèo]]
契 qì – to carve; carved words; to agree; a contract; a deed [[khế: khắc, chạm; đẽo, cắt, vạch; ước định, kết minh; hợp, thích hợp; cảm thông; đến, đạt tới; hiểu, lĩnh ngộ; cắt đứt; đồ đốt mai rùa để bói; phiếm chỉ dụng cụ để đẽo, gọt; văn tự khắc trên mai rùa hoặc xương thú; binh phù; hợp đồng, văn kiện (dùng làm bằng); bạn bè tương đầu ý hợp; lượng từ – bộ, thiên (kinh sách)]]
大宗 dà zōng – large amount; staple; influential family of long standing
代 dài – to substitute; to act on behalf of others; to replace; generation; dynasty; age; period; (historical) era; (geological) eon [[đại: đời (giai đoạn, thời kì lịch sử); phiếm chỉ thời gian; lượng từ – lớp, thế hệ, đời (trong gia đình); người kế nhiệm; tên nước ngày xưa; chuyển đổi, luân lưu, luân phiên; thay thế; kế thừa, nối tiếp]]
炫耀 xuàn yào – dazzling; to show off; to flaunt
炫 xuàn – to dazzle; to boast; to show off; (slang) cool; awesome [[huyễn: rực rỡ, chói lọi; chiếu sáng; khoe khoang]]
耀 yào – brilliant; glorious [[diệu: rọi sáng, chiếu sáng, chói; làm cho rạng rỡ, hiển dương; tự khoe khoang; vẻ vang, rực rỡ]]
張, 张 zhāng – to open up; to spread; sheet of paper; classifier for flat objects, sheet; classifier for votes [[trương: giương dây cung, căng dây cung; căng dây gắn vào đàn; thay đổi, sửa đổi; mở ra, căng ra, triển khai; khoe khoang, khoa đại; làm cho lớn ra, khuếch đại; phô bày, thiết trí; giăng lưới để bắt chim muông; dòm, ngó; lượng từ – (1) đơn vị dùng cho vật gì mở ra, căng ra được, (2) đơn vị dùng cho vật có mặt phẳng, như “nhất trương chỉ” 一張紙 một tờ giấy; ý kiến, ý chí; sao “Trương”, một ngôi sao trong nhị thập bát tú; to, lớn]]
道谢 dào xiè – to express thanks
耐 nài – capable of enduring; able to tolerate; patient; durable; hardy; resistant [[nại: chịu nhịn, chịu đựng; lâu, bền; hình phạt nhẹ thời xưa, chỉ cắt râu và tóc mai mà không cắt tóc; tài năng, bản lĩnh]]
性子 xìng zi – temper
靜, 静 jìng – still; calm; quiet; not moving [[tĩnh: giữ yên lặng, an định; yên, không cử động; lặng, không tiến động; yên ổn, không có giặc giã khuấy rối; trong trắng, trinh bạch, trinh tĩnh; điềm đạm; mưu, mưu tính; lặng lẽ, yên lặng]]
密密麻麻 mì mi má má – numerous and close together; densely packed; thickly dotted; thick; dense
晃 huǎng – to dazzle; to flash past [[hoảng: sáng sủa, sáng rõ; rọi sáng, chói; thoáng qua, lướt qua; hoàng: dao động, lay động; lắc lư, đung đưa]]
huàng – to sway; to shake; to wander about [[hoàng: dao động, lay động; lắc lư, đung đưa]]
腦, 脑 nǎo – brain; mind; head; essence [[não: óc; đầu; bộ phận trung tâm của vật thể; chỉ vật gì có màu sắc hoặc hình trạng như óc tủy]]
眼界 yǎn jiè – ken; scope
界 jiè – boundary; scope; extent; cicles; group; kingdom (taxonomy) [[giới: mốc, ranh, mức; cảnh, cõi; ngành, phạm vi (phân chia theo đặc tính về chức nghiệp, hoạt động, v.v.); loài, loại (trong thiên nhiên); cảnh ngộ; tiếp giáp; ngăn cách]]
哄笑 hōng xiào – to roar with laughter; hoots of laughter; guffaw
哄 hōng – roar of laughter (onom.); hubbub; to roar (as a crowd) [[hống: dối, dối trá, lừa; dỗ, dỗ dành; la ó, làm ồn lên; hốt nhiên, đột nhiên]]
灰 huī – ash; dust; lime; gray; discouraged; dejected [[hôi: đá vôi; tro; lãnh đạm, lạnh nhạt, thờ ơ (như tro nguội); màu tro, màu đen nhờ nhờ]]
溜 liū – to slip away; to escape in stealth; to skate [[lưu: lẻn, lủi, chuồn; chảy, trôi; trượt, tuột; nịnh nọt, bợ đỡ, liếm gót; nhìn, liếc; xào (cách nấu món ăn, có thêm đường, giấm); đi chậm chậm, tản bộ; trôi chảy, lưu loát; trơn, bóng; biểu thị trình độ sâu, đậm; tên sông thời cổ; dòng nước; dòng nước chảy xiết; chỗ nước chảy xuống từ mái hiên nhà, máng nước; lượng từ – hàng, dãy, xâu…]]